Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị, ghi chú và đính kèm vào biên bản bàn giao, giúp quá trình bàn giao minh bạch.
Ứng dụng di độngBiên bản
Mẫu biên bản bàn giao hệ thống cấp nước giúp xác nhận việc bàn giao từ nhà thầu sang chủ đầu tư hoặc đơn vị vận hành, bao gồm tài sản, hồ sơ, phụ kiện kèm theo. Tạo biên bản trực tuyến.
Sử dụng mẫu để lập biên bản bàn giao hệ thống cấp nước.
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị, ghi chú và đính kèm vào biên bản bàn giao, giúp quá trình bàn giao minh bạch.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh tình trạng hệ thống tại thời điểm bàn giao, minh chứng cho biên bản.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBB-BG-CN-2026-018
Việc kiểm tra được thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
| Ngày kiểm tra | 14/7/2026 | Địa chỉ | Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, Khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội |
| Căn cứ tiến hành kiểm tra | Hợp đồng thi công số 102/HĐ-XD ngày 20/02/2026 |
Quá trình kiểm tra tuân thủ đúng trình tự, thủ tục theo quy định.
Đối tượng kiểm tra là hệ thống cấp nước bên trong, bao gồm đường ống, phụ kiện, thiết bị vệ sinh và các hạng mục liên quan.
| Loại đối tượng | chưa được điền | Tên đối tượng | Hệ thống cấp nước - Nhà máy Quang Minh |
| Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền |
Phạm vi kiểm tra bao gồm toàn bộ hệ thống cấp nước bên trong công trình.
Các thông số chính của hệ thống cấp nước được xác định dựa trên hồ sơ thiết kế và tài liệu kỹ thuật liên quan.
| Công suất bơm | 15 | Lưu lượng thiết kế | 20 |
| Áp lực làm việc | 6 | Vật liệu ống | Thép tráng kẽm |
Các thông số chính phù hợp với thiết kế được duyệt.
Điều kiện kiểm tra được ghi nhận tại thời điểm kiểm tra, bao gồm điều kiện môi trường và trạng thái hoạt động của hệ thống.
Điều kiện kiểm tra đảm bảo độ tin cậy của kết quả.
Liệt kê các nhận xét, khiếm khuyết hoặc tồn tại khi bàn giao.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
| 2 | - | chưa được điền |
Ghi kết luận bàn giao, ghi chú và các vấn đề tồn tại.
| Đã nhận dạng | Toàn bộ hệ thống cấp nước bên trong nhà máy, bao gồm đường ống, van, đồng hồ, bơm |
| Có nhận xét | Bàn giao toàn bộ hệ thống, kèm hồ sơ hoàn công và chứng chỉ vật liệu. |
Liệt kê các cá nhân hoặc tổ chức tham gia bàn giao và vai trò của họ.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Lê Văn Đạt | Kỹ sư cơ điện - Đại diện bên giao | Chủ trì bàn giao |
| 2 | Nguyễn Thị Thu | Đại diện chủ đầu tư | Nhận bàn giao |
| 3 | Trần Văn Nam | Đại diện đơn vị vận hành | Tiếp nhận vận hành |
Khu vực chữ ký xác nhận của đại diện các bên tham gia bàn giao.
Biên bản
Biên bản bàn giao hệ thống cấp nước là văn bản xác nhận việc bàn giao hệ thống từ nhà thầu sang chủ đầu tư hoặc đơn vị vận hành, bao gồm tài sản, hồ sơ, phụ kiện kèm theo. Mẫu này giúp bạn ghi lại đầy đủ thông tin về quá trình bàn giao.
Mẫu phù hợp cho các công trình cấp nước khi hoàn thành thi công, mua bán hoặc chuyển giao quyền vận hành. Biên bản được lập bởi bên giao (nhà thầu) và bên nhận (chủ đầu tư, đơn vị vận hành).
Biên bản bao gồm thông tin chung, danh mục thiết bị, tình trạng thiết bị, hồ sơ bàn giao, phụ kiện kèm theo, kết luận và chữ ký của các bên.
Sau khi hoàn thành thi công, nhà thầu bàn giao hệ thống cấp nước cho chủ đầu tư. Biên bản ghi nhận danh mục tài sản, tình trạng và hồ sơ liên quan.
Khi chủ đầu tư chuyển giao hệ thống cho đơn vị vận hành, biên bản bàn giao giúp xác định trách nhiệm và tài sản bàn giao.
Trong trường hợp mua bán hệ thống cấp nước, biên bản bàn giao là tài liệu xác nhận việc chuyển giao tài sản, hồ sơ kèm theo.
Bên giao chuẩn bị danh mục thiết bị, hồ sơ, phụ kiện cần bàn giao.
Các bên cùng kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống, đối chiếu với danh mục.
Lập biên bản ghi nhận danh mục, tình trạng, hồ sơ và các thỏa thuận.
Đại diện các bên ký xác nhận biên bản.
Chuyển giao toàn bộ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật cho bên nhận.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh tình trạng hệ thống tại thời điểm bàn giao, minh chứng cho biên bản.
Tạo báo cáo ảnhDùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị, ghi chú và đính kèm vào biên bản bàn giao, giúp quá trình bàn giao minh bạch.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Việc kiểm tra được thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Đối tượng kiểm tra là hệ thống cấp nước bên trong, bao gồm đường ống, phụ kiện, thiết bị vệ sinh và các hạng mục liên quan.
Các thông số chính của hệ thống cấp nước được xác định dựa trên hồ sơ thiết kế và tài liệu kỹ thuật liên quan.
Điều kiện kiểm tra được ghi nhận tại thời điểm kiểm tra, bao gồm điều kiện môi trường và trạng thái hoạt động của hệ thống.
Liệt kê các nhận xét, khiếm khuyết hoặc tồn tại khi bàn giao.
Ghi kết luận bàn giao, ghi chú và các vấn đề tồn tại.
Liệt kê các cá nhân hoặc tổ chức tham gia bàn giao và vai trò của họ.
Khu vực chữ ký xác nhận của đại diện các bên tham gia bàn giao.
Biên bản bàn giao hệ thống cấp nước dùng để xác nhận việc bàn giao hệ thống từ nhà thầu sang chủ đầu tư hoặc đơn vị vận hành, bao gồm tài sản, hồ sơ, phụ kiện kèm theo. Nó là cơ sở pháp lý để xác định trách nhiệm của các bên.
Thường có đại diện bên giao (nhà thầu), bên nhận (chủ đầu tư) và có thể có đơn vị vận hành. Các bên cùng ký xác nhận để hoàn tất quá trình bàn giao.
Biên bản gồm thông tin chung, danh mục thiết bị, tình trạng thiết bị, hồ sơ bàn giao, phụ kiện kèm theo, kết luận và chữ ký.
Có, mẫu có thể được tùy chỉnh để phù hợp với từng loại hệ thống, quy mô và yêu cầu của các bên. Bạn có thể thêm bớt các mục nội dung.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.