Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Chụp ảnh hệ thống camera tại hiện trường bằng ứng dụng di động, hỗ trợ lập biên bản nghiệm thu chính xác.
Ứng dụng di độngBiên bản
Lập biên bản nghiệm thu lắp đặt hệ thống camera giám sát chuyên nghiệp với mẫu trực tuyến. Ghi nhận kết quả kiểm tra hình ảnh, góc quay, lưu trữ và kết luận của các bên.
Bắt đầu tạo biên bản nghiệm thu camera
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Chụp ảnh hệ thống camera tại hiện trường bằng ứng dụng di động, hỗ trợ lập biên bản nghiệm thu chính xác.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh tổng quan camera và màn hình hiển thị, giúp minh chứng kết quả nghiệm thu.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBB/NT/2026-007
Tiêu đề biên bản nghiệm thu lắp đặt hệ thống camera giám sát.
Ghi ngày, địa điểm và căn cứ pháp lý hoặc hợp đồng để thực hiện nghiệm thu.
| Ngày kiểm tra | 20/7/2026 | Địa chỉ | Tòa nhà An Bình, 123 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
| Căn cứ tiến hành kiểm tra | Hợp đồng số 15/HĐ-XD ngày 10/02/2026 |
Xác định công trình và hệ thống camera giám sát được nghiệm thu, bao gồm tên và tình trạng kỹ thuật.
| Tên đối tượng | Tòa nhà An Bình | Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền |
Ghi các thông số kỹ thuật chính của hệ thống camera như số lượng camera, loại camera, vị trí lắp đặt và thiết bị lưu trữ.
| Số lượng camera | 24 | Loại camera | IP Dome 2MP |
| Thiết bị lưu trữ | Đầu ghi Hikvision 32 kênh |
Ghi điều kiện ánh sáng và môi trường khi kiểm tra hình ảnh, ảnh hưởng đến chất lượng.
Ghi nhận các khiếm khuyết, sai lệch so với thiết kế hoặc các ghi chú quan trọng trong quá trình nghiệm thu.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
Ghi kết luận nghiệm thu (đạt/không đạt) và các ý kiến, kiến nghị bổ sung từ các bên.
| Đã nhận dạng | Hệ thống camera được xác định qua sơ đồ thiết kế và kiểm tra thực tế. |
| Có nhận xét | Hệ thống camera hoạt động tốt, hình ảnh rõ nét. |
Liệt kê các cá nhân đại diện cho chủ đầu tư, nhà thầu thi công và tư vấn giám sát tham gia nghiệm thu.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Lan | Chủ đầu tư | Đồng ý nghiệm thu |
| 2 | Lê Văn Hùng | Tư vấn giám sát | Đã kiểm tra hình ảnh |
| 3 | Phạm Văn Đức | Nhà thầu thi công | Đề nghị nghiệm thu |
Khu vực ký xác nhận của các bên tham gia để hoàn tất biên bản.
Biên bản
Biên bản nghiệm thu lắp đặt hệ thống camera giám sát là văn bản ghi nhận kết quả kiểm tra hệ thống camera sau khi lắp đặt, xác nhận hoạt động tốt, hình ảnh rõ nét và lưu trữ đúng yêu cầu. Mẫu giúp bạn lập biên bản nhanh chóng, đầy đủ thông tin.
Quy trình bao gồm: kiểm tra camera, kiểm tra đầu ghi, kiểm tra hình ảnh, lập biên bản và ký xác nhận. Mẫu cung cấp các trường thông tin cần thiết để ghi chép kết quả kiểm tra.
Mẫu phù hợp cho chủ đầu tư, nhà thầu thi công, tư vấn giám sát trong các công trình lắp đặt hệ thống camera giám sát. Sử dụng mẫu giúp đảm bảo tính chuyên nghiệp và thống nhất.
Dùng để nghiệm thu hệ thống camera giám sát trong tòa nhà văn phòng, chung cư, trung tâm thương mại.
Áp dụng cho hệ thống camera giám sát trong nhà máy, khu công nghiệp.
Sử dụng cho hệ thống camera giám sát trong cửa hàng, siêu thị, showroom.
Dùng cho hệ thống camera giám sát trong trường học, bệnh viện, nơi công cộng.
Áp dụng cho hệ thống camera giám sát trong khu dân cư, khu đô thị.
Kiểm tra từng camera hoạt động, góc quay, chất lượng hình ảnh.
Kiểm tra đầu ghi, thiết bị lưu trữ, cấu hình ghi hình.
Kiểm tra hình ảnh hiển thị trên màn hình, độ nét, góc quan sát.
Sử dụng mẫu để điền thông tin hệ thống, kết quả kiểm tra và kết luận.
Các bên liên quan ký xác nhận vào biên bản.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh tổng quan camera và màn hình hiển thị, giúp minh chứng kết quả nghiệm thu.
Tạo báo cáo ảnhChụp ảnh hệ thống camera tại hiện trường bằng ứng dụng di động, hỗ trợ lập biên bản nghiệm thu chính xác.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Ghi ngày, địa điểm và căn cứ pháp lý hoặc hợp đồng để thực hiện nghiệm thu.
Xác định công trình và hệ thống camera giám sát được nghiệm thu, bao gồm tên và tình trạng kỹ thuật.
Ghi các thông số kỹ thuật chính của hệ thống camera như số lượng camera, loại camera, vị trí lắp đặt và thiết bị lưu trữ.
Ghi điều kiện ánh sáng và môi trường khi kiểm tra hình ảnh, ảnh hưởng đến chất lượng.
Ghi nhận các khiếm khuyết, sai lệch so với thiết kế hoặc các ghi chú quan trọng trong quá trình nghiệm thu.
Ghi kết luận nghiệm thu (đạt/không đạt) và các ý kiến, kiến nghị bổ sung từ các bên.
Liệt kê các cá nhân đại diện cho chủ đầu tư, nhà thầu thi công và tư vấn giám sát tham gia nghiệm thu.
Khu vực ký xác nhận của các bên tham gia để hoàn tất biên bản.
Biên bản nghiệm thu lắp đặt hệ thống camera giám sát là văn bản ghi nhận kết quả kiểm tra hệ thống camera sau khi lắp đặt, xác nhận hoạt động tốt, hình ảnh rõ nét và lưu trữ đúng yêu cầu. Biên bản được lập bởi các bên tham gia như chủ đầu tư, nhà thầu và tư vấn giám sát.
Biên bản được lập sau khi hoàn thành lắp đặt hệ thống camera, trước khi đưa vào sử dụng. Việc nghiệm thu giúp xác nhận hệ thống hoạt động đúng thiết kế và đạt yêu cầu.
Các chỉ tiêu chính bao gồm kiểm tra chất lượng hình ảnh (rõ nét, mờ, mất tín hiệu), kiểm tra góc quay, kiểm tra khả năng lưu trữ. Kết quả kiểm tra sẽ được đánh giá đạt hoặc không đạt.
Biên bản thường được ký bởi đại diện chủ đầu tư, nhà thầu thi công và tư vấn giám sát. Việc ký xác nhận thể hiện sự đồng thuận về kết quả nghiệm thu.
Có, bạn có thể sử dụng mẫu trực tuyến để điền thông tin và tạo biên bản một cách nhanh chóng. Mẫu được thiết kế sẵn các trường thông tin, bạn chỉ cần nhập dữ liệu và xuất ra biên bản hoàn chỉnh.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.