Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị tại hiện trường và đính kèm vào biên bản. Ứng dụng giúp bạn thu thập bằng chứng nhanh chóng.
Ứng dụng di độngBiên bản
Lập biên bản kiểm tra hệ thống thông tin, liên lạc đường sắt, đảm bảo thông tin liên lạc hoạt động tốt. Mẫu trực tuyến giúp bạn ghi nhận kết quả kiểm tra thiết bị, khuyết tật và kết luận.
Bắt đầu tạo biên bản kiểm tra hệ thống thông tin
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị tại hiện trường và đính kèm vào biên bản. Ứng dụng giúp bạn thu thập bằng chứng nhanh chóng.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để thêm ảnh chụp thiết bị, vị trí lắp đặt và các khuyết tật vào biên bản. Ảnh minh chứng giúp biên bản rõ ràng.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBB-KT-2026-089
Tiêu đề của biên bản kiểm tra hệ thống thông tin đường sắt.
Ghi nhận ngày kiểm tra, địa điểm và lý do kiểm tra hệ thống thông tin.
| Ngày kiểm tra | 14/7/2026 | Địa chỉ | Ga Hà Nội, số 120 đường Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| Căn cứ tiến hành kiểm tra | Kế hoạch kiểm tra định kỳ tháng 7/2026 |
Xác định hệ thống thông tin, các thiết bị được kiểm tra.
| Tên đối tượng | Hệ thống thông tin liên lạc ga Hà Nội | Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền |
Ghi nhận các thông số kỹ thuật của thiết bị như tên, mã, vị trí lắp đặt.
| Nhà sản xuất | Siemens | Model | HICOM 300 |
| Số serial | SN-2020-7788 | Năm sản xuất | 2020 |
Ghi nhận điều kiện môi trường, nguồn điện và các yếu tố ảnh hưởng.
Liệt kê các khuyết tật phát hiện trên thiết bị thông tin như mất tín hiệu, hư hỏng phần cứng.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
| 2 | - | chưa được điền |
| 3 | - | chưa được điền |
Ghi nhận kết luận về tình trạng hệ thống và kiến nghị sửa chữa, bảo trì.
| Đã nhận dạng | Hệ thống được gắn nhãn mã số TT-2026-011 |
| Có nhận xét | Hệ thống hoạt động tốt, không phát hiện khuyết tật. |
Ghi nhận danh sách những người tham gia kiểm tra hệ thống thông tin.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Lê Văn Hải | Kỹ sư thông tin | Người kiểm tra |
| 2 | Trần Văn Bình | Nhân viên thông tin | Hỗ trợ kiểm tra |
Chữ ký của các bên liên quan xác nhận kết quả kiểm tra.
Biên bản
Biên bản kiểm tra hệ thống thông tin đường sắt là văn bản ghi nhận kết quả kiểm tra các thiết bị thông tin, liên lạc trong hệ thống đường sắt. Mẫu này giúp bạn ghi lại thông tin thiết bị, kết quả kiểm tra, khuyết tật và kết luận.
Biên bản kiểm tra nhằm đảm bảo hệ thống thông tin liên lạc hoạt động tốt, phục vụ an toàn chạy tàu. Kết quả kiểm tra giúp phát hiện sớm các sự cố và có kế hoạch bảo trì.
Biên bản bao gồm các phần: thông tin chung, đối tượng kiểm tra, kết quả kiểm tra, ảnh và tài liệu đính kèm, chữ ký. Mẫu được thiết kế chi tiết, phù hợp với nhiều loại thiết bị thông tin.
Sử dụng trong các đợt kiểm tra định kỳ hệ thống thông tin đường sắt, đảm bảo các thiết bị hoạt động ổn định.
Áp dụng khi có sự cố hoặc nghi ngờ trục trặc trong hệ thống thông tin, cần kiểm tra nhanh để xác định nguyên nhân.
Dùng trong quá trình bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị thông tin như vô tuyến, cáp quang, tổng đài.
Biên bản kiểm tra là một phần của hồ sơ an toàn hệ thống đường sắt, phục vụ cho công tác quản lý và kiểm tra.
Kiểm tra các thiết bị vô tuyến, ăng ten, bảng điều khiển, ghi nhận tình trạng hoạt động.
Kiểm tra hệ thống cáp quang, các mối nối, suy hao tín hiệu.
Kiểm tra tổng đài, hệ thống chuyển mạch, ghi nhận kết quả.
Tổng hợp kết quả kiểm tra, ghi nhận khuyết tật, kết luận và ký xác nhận.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để thêm ảnh chụp thiết bị, vị trí lắp đặt và các khuyết tật vào biên bản. Ảnh minh chứng giúp biên bản rõ ràng.
Tạo báo cáo ảnhDùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị tại hiện trường và đính kèm vào biên bản. Ứng dụng giúp bạn thu thập bằng chứng nhanh chóng.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Ghi nhận ngày kiểm tra, địa điểm và lý do kiểm tra hệ thống thông tin.
Xác định hệ thống thông tin, các thiết bị được kiểm tra.
Ghi nhận các thông số kỹ thuật của thiết bị như tên, mã, vị trí lắp đặt.
Ghi nhận điều kiện môi trường, nguồn điện và các yếu tố ảnh hưởng.
Liệt kê các khuyết tật phát hiện trên thiết bị thông tin như mất tín hiệu, hư hỏng phần cứng.
Ghi nhận kết luận về tình trạng hệ thống và kiến nghị sửa chữa, bảo trì.
Ghi nhận danh sách những người tham gia kiểm tra hệ thống thông tin.
Chữ ký của các bên liên quan xác nhận kết quả kiểm tra.
Biên bản kiểm tra hệ thống thông tin đường sắt dùng để ghi nhận kết quả kiểm tra các thiết bị thông tin, liên lạc, đảm bảo chúng hoạt động tốt phục vụ an toàn chạy tàu.
Hệ thống thông tin đường sắt cần được kiểm tra định kỳ theo kế hoạch, hoặc đột xuất khi có sự cố. Mẫu của chúng tôi hỗ trợ cả hai trường hợp.
Có, mẫu cho phép bạn đính kèm ảnh chụp thiết bị, vị trí lắp đặt và các khuyết tật phát hiện. Ảnh minh chứng giúp biên bản rõ ràng và thuyết phục.
Có, biên bản kiểm tra cần có chữ ký của nhân viên thông tin và kỹ sư thông tin để xác nhận kết quả. Mẫu có sẵn các trường chữ ký.
Có, mẫu linh hoạt cho phép bạn điều chỉnh đối tượng kiểm tra, phù hợp với nhiều loại hệ thống thông tin liên lạc.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.