Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường và đưa vào biên bản ngay tại công trình, tăng tính chính xác.
Ứng dụng di độngBiên bản
Mẫu biên bản kiểm tra hệ thống điều hòa phòng sạch giúp bạn ghi nhận kết quả kiểm tra định kỳ, đảm bảo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và độ sạch không khí đạt yêu cầu. Sử dụng mẫu online để tạo biên bản nhanh chóng.
Mở mẫu trong trình chỉnh sửa để bắt đầu tạo biên bản kiểm tra.
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường và đưa vào biên bản ngay tại công trình, tăng tính chính xác.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh thiết bị, khuyết tật vào biên bản kiểm tra, giúp minh họa rõ ràng.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBBPS-2026-07-14-06
Tiêu đề của biên bản kiểm tra hệ thống điều hòa phòng sạch.
Ghi nhận ngày kiểm tra và địa điểm của phòng sạch.
| Ngày kiểm tra | 14/7/2026 | Địa chỉ | Phòng sạch SX-01, Nhà máy Dược phẩm Vimedimex, KCN Quang Minh, Hà Nội |
Xác định tên phòng sạch và tình trạng kỹ thuật chung.
| Tên đối tượng | Hệ thống điều hòa phòng sạch SX-01 | Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền |
Ghi nhận cấp độ phòng sạch, diện tích và số lượng người làm việc.
| Cấp độ phòng sạch | Diện tích | 50 | |
| Số lượng người | 2 |
Ghi nhận các thông số môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất chênh lệch và độ sạch không khí.
| Nhiệt độ: 22.5 | Độ ẩm: 45 |
| Áp suất chênh lệch: 15 | Độ sạch không khí: 3520 |
Mô tả điều kiện vận hành của phòng sạch tại thời điểm kiểm tra.
Liệt kê chi tiết tình trạng từng thiết bị, các phát hiện và ảnh kèm theo.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
| 2 | - | chưa được điền |
Ghi nhận kết quả tổng hợp, đánh giá chung và các ghi chú bổ sung.
| Đã nhận dạng | Phòng sạch cấp độ ISO 7, diện tích 50m2 |
| Có nhận xét | Các thông số môi trường đạt yêu cầu, cần theo dõi áp suất chênh lệch. |
Liệt kê những người tham gia kiểm tra, bao gồm người kiểm tra và đại diện quản lý.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Lê Văn Phúc | Kỹ sư HVAC | Người kiểm tra |
| 2 | Phạm Thị Thu | Quản lý phòng sạch | Xác nhận kết quả |
Chữ ký xác nhận của người kiểm tra và đại diện quản lý.
Biên bản
Biên bản kiểm tra hệ thống điều hòa phòng sạch là văn bản ghi nhận kết quả kiểm tra định kỳ, đảm bảo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất chênh lệch và độ sạch không khí đạt yêu cầu. Mẫu bao gồm các mục thông tin chung, điều kiện môi trường, kết quả kiểm tra, chi tiết thiết bị, ảnh tài liệu và chữ ký.
Biên bản được thiết kế với các phần: thông tin phòng sạch, cấp độ phòng sạch, các thông số môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, độ sạch, bảng chi tiết kiểm tra thiết bị và chữ ký của người kiểm tra và quản lý.
Biên bản này thường được sử dụng trong các nhà máy dược phẩm, điện tử, thực phẩm, bệnh viện nơi yêu cầu phòng sạch nghiêm ngặt, giúp đảm bảo môi trường sản xuất đạt tiêu chuẩn.
Sử dụng trong các đợt kiểm tra định kỳ hàng tháng, quý hoặc năm để đảm bảo phòng sạch đạt tiêu chuẩn.
Áp dụng khi mới lắp đặt hoặc sau bảo trì hệ thống điều hòa phòng sạch, đảm bảo môi trường đạt yêu cầu.
Dùng để ghi nhận hiệu quả của bộ lọc HEPA và các thiết bị xử lý không khí.
Khi phòng sạch không đạt tiêu chuẩn, biên bản giúp ghi nhận các thông số và tìm nguyên nhân.
Thu thập thông tin về phòng sạch, cấp độ, ngày kiểm tra và người thực hiện.
Thực hiện đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất chênh lệch và độ sạch không khí.
Sử dụng mẫu để điền kết quả, ghi chú, đính kèm ảnh và thu thập chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh thiết bị, khuyết tật vào biên bản kiểm tra, giúp minh họa rõ ràng.
Tạo báo cáo ảnhDùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường và đưa vào biên bản ngay tại công trình, tăng tính chính xác.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Ghi nhận ngày kiểm tra và địa điểm của phòng sạch.
Xác định tên phòng sạch và tình trạng kỹ thuật chung.
Ghi nhận cấp độ phòng sạch, diện tích và số lượng người làm việc.
Ghi nhận các thông số môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất chênh lệch và độ sạch không khí.
Mô tả điều kiện vận hành của phòng sạch tại thời điểm kiểm tra.
Liệt kê chi tiết tình trạng từng thiết bị, các phát hiện và ảnh kèm theo.
Ghi nhận kết quả tổng hợp, đánh giá chung và các ghi chú bổ sung.
Liệt kê những người tham gia kiểm tra, bao gồm người kiểm tra và đại diện quản lý.
Chữ ký xác nhận của người kiểm tra và đại diện quản lý.
Biên bản này dùng để ghi nhận kết quả kiểm tra định kỳ hệ thống điều hòa phòng sạch, đảm bảo các thông số môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và độ sạch không khí đạt yêu cầu. Nó giúp duy trì chất lượng phòng sạch và phát hiện sớm các vấn đề.
Thường là kỹ sư HVAC hoặc kỹ thuật viên chuyên về phòng sạch thực hiện kiểm tra và ký biên bản, cùng với đại diện quản lý phòng sạch xác nhận kết quả.
Có, bạn có thể mở mẫu trong trình chỉnh sửa online, thay đổi thông tin, thêm bớt thiết bị kiểm tra, đính kèm ảnh và điều chỉnh bố cục theo nhu cầu.
Ảnh kèm theo giúp minh họa tình trạng thiết bị và các khuyết tật phát hiện, tăng tính thuyết phục. Mẫu hỗ trợ thêm ảnh dễ dàng.
Biên bản kiểm tra là tài liệu ghi nhận kết quả kiểm tra, có giá trị tham khảo trong quản lý vận hành và bảo trì. Giá trị pháp lý phụ thuộc vào quy định và thỏa thuận giữa các bên.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.