Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường và đưa vào biên bản ngay tại công trình, tăng tính chính xác.
Ứng dụng di độngBiên bản
Mẫu biên bản kiểm tra hệ thống điều hòa không khí giúp bạn ghi nhận kết quả kiểm tra, đánh giá hiệu suất làm lạnh, lưu lượng gió, áp suất, rò rỉ gas và tình trạng thiết bị. Sử dụng mẫu online để tạo biên bản nhanh chóng.
Mở mẫu trong trình chỉnh sửa để bắt đầu tạo biên bản kiểm tra.
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường và đưa vào biên bản ngay tại công trình, tăng tính chính xác.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh thiết bị, khuyết tật vào biên bản kiểm tra, giúp minh họa rõ ràng.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBBĐHKK-2026-07-14-07
Tiêu đề biên bản kiểm tra hệ thống điều hòa không khí.
Ghi ngày kiểm tra và địa điểm lắp đặt hệ thống điều hòa.
| Ngày kiểm tra | 14/7/2026 | Địa chỉ | Tầng 5, Tòa nhà BIDV Tower, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Xác định hệ thống điều hòa được kiểm tra, bao gồm tên và tình trạng kỹ thuật.
| Tên đối tượng | Hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV - Tòa nhà BIDV Tower | Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền |
Ghi kết quả kiểm tra các hạng mục như máy nén, dàn lạnh, dàn nóng, gas lạnh.
| Loại hệ thống | Công suất lạnh | 120 | |
| Hãng sản xuất | Daikin | Số serial | VRV-2023-001 |
Mô tả điều kiện vận hành của hệ thống tại thời điểm kiểm tra.
Liệt kê các khiếm khuyết hoặc quan sát phát hiện trong quá trình kiểm tra.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
| 2 | - | chưa được điền |
Ghi nhận nhận xét tổng thể, kết luận về hiệu suất và đề xuất khắc phục.
| Đã nhận dạng | Hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV |
| Có nhận xét | Hệ thống vận hành tốt, cần vệ sinh dàn lạnh một số khu vực. |
Giải thích các thuật ngữ viết tắt như BMS, HVAC, COP.
Ghi danh sách những người tham gia kiểm tra và vai trò của họ.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Trần Văn Đạt | Kỹ sư lạnh | Người kiểm tra |
| 2 | Hoàng Thị Lan | Đại diện chủ đầu tư | Xác nhận kết quả |
Thu thập chữ ký của người kiểm tra và đại diện chủ đầu tư.
Biên bản
Biên bản kiểm tra hệ thống điều hòa không khí là văn bản ghi nhận kết quả kiểm tra hệ thống điều hòa trung tâm hoặc cục bộ, đánh giá hiệu suất làm lạnh, lưu lượng gió, áp suất, rò rỉ gas. Mẫu bao gồm các mục thông tin chung, kết quả kiểm tra, chi tiết thiết bị, ảnh tài liệu và chữ ký.
Biên bản được thiết kế với các phần: thông tin công trình, loại hệ thống, kết quả tổng hợp, bảng chi tiết kiểm tra từng thiết bị, ảnh chụp hiện trường và chữ ký của người kiểm tra và chủ đầu tư.
Biên bản này thường được sử dụng sau khi lắp đặt hoặc bảo trì định kỳ hệ thống điều hòa, giúp đánh giá hiệu quả hoạt động và phát hiện các vấn đề cần khắc phục.
Sử dụng sau khi lắp đặt hệ thống điều hòa mới để xác nhận hiệu suất và chất lượng lắp đặt.
Áp dụng trong các đợt bảo trì định kỳ để đánh giá tình trạng hệ thống và lên kế hoạch sửa chữa.
Khi hệ thống gặp trục trặc, biên bản giúp ghi nhận hiện trạng và các thông số liên quan.
Dùng để ghi nhận các thông số vận hành, từ đó đề xuất cải tiến tiết kiệm năng lượng.
Thu thập thông tin về công trình, hệ thống, ngày kiểm tra và người thực hiện.
Thực hiện kiểm tra trực quan, đo lưu lượng gió, áp suất gas, hiệu suất làm lạnh và ghi nhận kết quả.
Sử dụng mẫu để điền kết quả, ghi chú, đính kèm ảnh và thu thập chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh thiết bị, khuyết tật vào biên bản kiểm tra, giúp minh họa rõ ràng.
Tạo báo cáo ảnhDùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường và đưa vào biên bản ngay tại công trình, tăng tính chính xác.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Ghi ngày kiểm tra và địa điểm lắp đặt hệ thống điều hòa.
Xác định hệ thống điều hòa được kiểm tra, bao gồm tên và tình trạng kỹ thuật.
Ghi kết quả kiểm tra các hạng mục như máy nén, dàn lạnh, dàn nóng, gas lạnh.
Mô tả điều kiện vận hành của hệ thống tại thời điểm kiểm tra.
Liệt kê các khiếm khuyết hoặc quan sát phát hiện trong quá trình kiểm tra.
Ghi nhận nhận xét tổng thể, kết luận về hiệu suất và đề xuất khắc phục.
Giải thích các thuật ngữ viết tắt như BMS, HVAC, COP.
Ghi danh sách những người tham gia kiểm tra và vai trò của họ.
Thu thập chữ ký của người kiểm tra và đại diện chủ đầu tư.
Biên bản này dùng để ghi nhận kết quả kiểm tra hệ thống điều hòa không khí, đánh giá hiệu suất làm lạnh, lưu lượng gió, áp suất, rò rỉ gas và tình trạng thiết bị. Nó giúp phát hiện sớm các vấn đề và lên kế hoạch bảo trì.
Thường là kỹ sư lạnh hoặc kỹ thuật viên HVAC thực hiện kiểm tra và ký biên bản, cùng với đại diện chủ đầu tư hoặc quản lý tòa nhà xác nhận kết quả.
Có, bạn có thể mở mẫu trong trình chỉnh sửa online, thay đổi thông tin, thêm bớt thiết bị kiểm tra, đính kèm ảnh và điều chỉnh bố cục theo nhu cầu.
Ảnh kèm theo giúp minh họa tình trạng thiết bị và các khuyết tật phát hiện, tăng tính thuyết phục. Mẫu hỗ trợ thêm ảnh dễ dàng.
Biên bản kiểm tra là tài liệu ghi nhận kết quả kiểm tra, có giá trị tham khảo trong quản lý vận hành và bảo trì. Giá trị pháp lý phụ thuộc vào quy định và thỏa thuận giữa các bên.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.