Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường kiểm tra, ghi chú và đính kèm vào biên bản, giúp quá trình kiểm tra hiệu quả.
Ứng dụng di độngBiên bản
Mẫu biên bản kiểm tra áp lực đường ống cấp nước giúp ghi nhận kết quả kiểm tra áp lực thử kín, xác nhận đường ống không rò rỉ và chịu được áp lực làm việc. Tạo biên bản trực tuyến.
Sử dụng mẫu để lập biên bản kiểm tra áp lực đường ống.
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường kiểm tra, ghi chú và đính kèm vào biên bản, giúp quá trình kiểm tra hiệu quả.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh kiểm tra áp lực, minh chứng cho kết quả trong biên bản.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBB-KTAL-2026-023
Tiêu đề của biên bản kiểm tra áp lực đường ống cấp nước.
Ghi lại ngày kiểm tra, địa điểm và căn cứ thực hiện kiểm tra áp lực.
| Ngày kiểm tra | 14/7/2026 | Địa chỉ | Tòa nhà CT2, Khu đô thị Xa La, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội |
| Căn cứ tiến hành kiểm tra | Yêu cầu nghiệm thu hệ thống cấp nước bên trong theo hợp đồng số 56/HĐ-XD |
Mô tả đường ống cấp nước được kiểm tra, bao gồm loại hình, tên gọi và tình trạng kỹ thuật.
| Loại đối tượng | chưa được điền | Tên đối tượng | Hệ thống cấp nước bên trong - Tòa nhà CT2 |
| Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền |
Ghi nhận các thông số kỹ thuật của đường ống như đường kính, vật liệu, chiều dài, áp lực thiết kế.
| Vật liệu ống | PPR | Đường kính ống | 32 |
| Chiều dài đoạn ống | 45 | Áp lực thiết kế | 6 |
Ghi lại các điều kiện thử áp lực như áp lực thử, thời gian giữ áp, môi trường thử.
Liệt kê các phát hiện như rò rỉ, hư hỏng hoặc các vấn đề khác trong quá trình thử áp lực.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
Ghi kết luận kiểm tra, ghi chú và các đề xuất nếu có.
| Đã nhận dạng | Đoạn ống cấp nước từ tầng 1 đến tầng 5, trục A-B |
| Có nhận xét | Kết quả đạt yêu cầu, không phát hiện rò rỉ. |
Liệt kê các cá nhân hoặc tổ chức tham gia kiểm tra và vai trò của họ.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Hùng | Kỹ sư cấp thoát nước - Tư vấn giám sát | Chủ trì kiểm tra |
| 2 | Trần Văn Long | Chỉ huy trưởng - Nhà thầu | Đại diện nhà thầu |
| 3 | Phạm Thị Hoa | Đại diện chủ đầu tư | Tham gia kiểm tra |
Khu vực chữ ký xác nhận của đại diện các bên tham gia kiểm tra.
Biên bản
Biên bản kiểm tra áp lực đường ống cấp nước là văn bản ghi nhận kết quả kiểm tra áp lực thử kín đường ống sau khi lắp đặt, xác nhận đường ống không rò rỉ và chịu được áp lực làm việc. Mẫu này giúp bạn ghi lại đầy đủ thông số kỹ thuật và kết quả kiểm tra.
Mẫu phù hợp cho các công trình cấp nước, nhà thầu thi công, tư vấn giám sát và chủ đầu tư khi thực hiện kiểm tra áp lực đường ống sau khi lắp đặt. Biên bản là cơ sở để nghiệm thu và bàn giao.
Biên bản bao gồm thông tin chung, thông tin đường ống, kết quả kiểm tra áp lực, thời gian giữ áp, áp lực giảm, kết luận và chữ ký của các bên.
Sau khi lắp đặt đường ống cấp nước, tiến hành kiểm tra áp lực để đảm bảo đường ống không rò rỉ và chịu được áp lực làm việc. Biên bản ghi nhận kết quả kiểm tra.
Biên bản kiểm tra áp lực là một phần hồ sơ nghiệm thu, xác nhận chất lượng lắp đặt đường ống trước khi đưa vào sử dụng.
Kết quả kiểm tra áp lực là cơ sở để bàn giao hệ thống cấp nước từ nhà thầu sang chủ đầu tư hoặc đơn vị vận hành.
Hoàn thành thi công lắp đặt đường ống cấp nước.
Tiến hành bơm nước hoặc khí nén vào đường ống, tăng áp lực đến giá trị thử, duy trì trong thời gian quy định và ghi nhận áp lực giảm.
Đánh giá kết quả kiểm tra, lập biên bản và ký xác nhận.
Bàn giao hệ thống cho chủ đầu tư hoặc đơn vị vận hành.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh kiểm tra áp lực, minh chứng cho kết quả trong biên bản.
Tạo báo cáo ảnhDùng ứng dụng di động để chụp ảnh hiện trường kiểm tra, ghi chú và đính kèm vào biên bản, giúp quá trình kiểm tra hiệu quả.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Ghi lại ngày kiểm tra, địa điểm và căn cứ thực hiện kiểm tra áp lực.
Mô tả đường ống cấp nước được kiểm tra, bao gồm loại hình, tên gọi và tình trạng kỹ thuật.
Ghi nhận các thông số kỹ thuật của đường ống như đường kính, vật liệu, chiều dài, áp lực thiết kế.
Ghi lại các điều kiện thử áp lực như áp lực thử, thời gian giữ áp, môi trường thử.
Liệt kê các phát hiện như rò rỉ, hư hỏng hoặc các vấn đề khác trong quá trình thử áp lực.
Ghi kết luận kiểm tra, ghi chú và các đề xuất nếu có.
Liệt kê các cá nhân hoặc tổ chức tham gia kiểm tra và vai trò của họ.
Khu vực chữ ký xác nhận của đại diện các bên tham gia kiểm tra.
Biên bản kiểm tra áp lực đường ống cấp nước dùng để ghi nhận kết quả kiểm tra áp lực thử kín, xác nhận đường ống không rò rỉ và chịu được áp lực làm việc. Đây là tài liệu quan trọng trong quá trình nghiệm thu, bàn giao.
Quy trình thường bao gồm: bơm nước hoặc khí nén vào đường ống, tăng áp lực đến giá trị thử theo thiết kế, duy trì trong thời gian quy định, theo dõi áp lực giảm và kiểm tra rò rỉ. Kết quả được ghi nhận trong biên bản.
Thường có đại diện nhà thầu thi công, tư vấn giám sát và chủ đầu tư tham gia kiểm tra. Họ cùng theo dõi, ghi nhận kết quả và ký xác nhận biên bản.
Có, mẫu có thể được tùy chỉnh để phù hợp với từng loại đường ống, tiêu chuẩn kiểm tra và yêu cầu cụ thể của dự án.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.