Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh tại hiện trường và đồng bộ trực tiếp vào biên bản, giúp quá trình kiểm định nhanh chóng và chính xác.
Ứng dụng di độngBiên bản
Tạo biên bản kiểm định tời trục mỏ, ghi nhận kết quả kiểm tra cáp, phanh, động cơ và đảm bảo an toàn vận tải.
Sử dụng mẫu biên bản kiểm định tời trục mỏ để bắt đầu.
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh tại hiện trường và đồng bộ trực tiếp vào biên bản, giúp quá trình kiểm định nhanh chóng và chính xác.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để thêm ảnh chụp tời trục, cáp, phanh, động cơ vào biên bản, minh chứng rõ ràng kết quả kiểm định.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBB-2026-0123
Tiêu đề biên bản kiểm định tời trục mỏ.
Ghi ngày, địa điểm và căn cứ thực hiện kiểm định tời trục.
| Ngày kiểm tra | 14/7/2026 | Địa chỉ | Mỏ than Mạo Khê, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| Căn cứ tiến hành kiểm tra | Kế hoạch kiểm định định kỳ năm 2026 |
Xác định tời trục được kiểm định: tên, ký hiệu, số serial, năm sản xuất, ngày đưa vào sử dụng.
| Loại đối tượng | chưa được điền | Tên đối tượng | Tời trục giếng đứng 2TK-3.5 |
| Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền | Năm sản xuất | 1/5/2018 |
| Ngày đưa vào sử dụng | 1/5/2019 |
Ghi các thông số kỹ thuật chính như tải trọng, tốc độ, công suất.
| Tải trọng nâng | 3.5 | Tốc độ nâng | 5 |
| Công suất động cơ | 250 | Chiều sâu giếng | 300 |
Ghi điều kiện vận hành hoặc môi trường kiểm tra tời trục.
Liệt kê các khuyết tật phát hiện trên cáp, phanh, động cơ và các bộ phận khác.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
| 2 | - | chưa được điền |
| 3 | - | chưa được điền |
Ghi đánh giá tổng thể, kết luận kiểm định và đề xuất biện pháp khắc phục.
| Đã nhận dạng | Tời trục được nhận dạng qua ký hiệu và số serial. |
| Có nhận xét | Tời trục đạt yêu cầu kiểm định, được phép vận hành. |
Ghi danh sách người tham gia kiểm định và vai trò của họ.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Văn Đức | Kỹ sư kiểm định | Thực hiện kiểm định |
| 2 | Nguyễn Văn Hòa | Đại diện doanh nghiệp | Xác nhận kết quả |
| 3 | Trần Văn Tài | Người vận hành | Tham gia kiểm tra |
Chữ ký xác nhận của các bên liên quan.
Biên bản
Biên bản kiểm định tời trục mỏ là văn bản ghi nhận kết quả kiểm tra tời trục, cáp, phanh hãm trong vận tải giếng đứng. Mẫu biên bản này giúp bạn kiểm tra các bộ phận chính, đánh giá tình trạng và đảm bảo an toàn vận tải người và vật liệu.
Biên bản bao gồm các phần: thông tin chung về biên bản và thiết bị, thông tin thiết bị chi tiết, thành phần tham gia, kết quả kiểm tra cáp, phanh, động cơ, kết luận và chữ ký.
Mẫu trực tuyến giúp bạn tạo biên bản nhanh chóng, chính xác và chuyên nghiệp. Bạn có thể thêm ảnh chụp thiết bị, kết quả đo và dễ dàng lưu trữ, chia sẻ.
Biên bản được lập khi kiểm định định kỳ tời trục mỏ, đảm bảo thiết bị hoạt động an toàn trong vận tải giếng đứng.
Sau khi thay cáp mới, biên bản kiểm định giúp xác nhận cáp và hệ thống đạt yêu cầu an toàn.
Khi có sự cố hoặc nghi ngờ về an toàn, biên bản kiểm định đột xuất được lập để đánh giá tình trạng thiết bị.
Thu thập thông tin về thiết bị, đơn vị kiểm định, ngày kiểm định và lý do kiểm định.
Kiểm tra cáp tời về độ đứt sợi, mài mòn, ăn mòn và ghi nhận kết quả.
Kiểm tra phanh hãm, má phanh, hành trình phanh và ghi nhận kết quả.
Kiểm tra động cơ tời về nhiệt độ, rung động, cách điện và ghi nhận kết quả.
Tổng hợp kết quả, đánh giá tổng thể, kết luận và các bên ký số.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để thêm ảnh chụp tời trục, cáp, phanh, động cơ vào biên bản, minh chứng rõ ràng kết quả kiểm định.
Tạo báo cáo ảnhDùng ứng dụng di động để chụp ảnh tại hiện trường và đồng bộ trực tiếp vào biên bản, giúp quá trình kiểm định nhanh chóng và chính xác.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Ghi ngày, địa điểm và căn cứ thực hiện kiểm định tời trục.
Xác định tời trục được kiểm định: tên, ký hiệu, số serial, năm sản xuất, ngày đưa vào sử dụng.
Ghi các thông số kỹ thuật chính như tải trọng, tốc độ, công suất.
Ghi điều kiện vận hành hoặc môi trường kiểm tra tời trục.
Liệt kê các khuyết tật phát hiện trên cáp, phanh, động cơ và các bộ phận khác.
Ghi đánh giá tổng thể, kết luận kiểm định và đề xuất biện pháp khắc phục.
Ghi danh sách người tham gia kiểm định và vai trò của họ.
Chữ ký xác nhận của các bên liên quan.
Biên bản này dùng để ghi nhận kết quả kiểm tra tời trục, cáp, phanh hãm trong vận tải giếng đứng. Nó giúp đánh giá tình trạng an toàn của thiết bị và là cơ sở để đưa ra quyết định vận hành.
Các hạng mục chính bao gồm: cáp tời (đứt sợi, mài mòn, ăn mòn), phanh hãm (má phanh, hành trình phanh), động cơ (nhiệt độ, rung động, cách điện) và các bộ phận khác.
Thông thường, kiểm định viên (kỹ sư kiểm định) thực hiện kiểm tra, đại diện doanh nghiệp và người vận hành có thể tham gia và ký xác nhận.
Có, mẫu biên bản cho phép thêm ảnh chụp tời trục, cáp, phanh, động cơ và thiết bị đo. Ảnh giúp minh chứng kết quả kiểm định.
Tần suất kiểm định thường được quy định bởi cơ quan quản lý, có thể là định kỳ hàng năm hoặc theo chu kỳ nhất định. Ngoài ra, cần kiểm định sau khi thay cáp hoặc khi có sự cố.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.