Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị và quá trình kiểm tra, ghi nhận chính xác và thuận tiện.
Ứng dụng di độngBiên bản
Tạo biên bản kiểm định thiết bị áp lực trực tuyến. Ghi nhận kết quả kiểm tra hồ sơ, bên ngoài, bên trong và thử nghiệm áp lực.
Bắt đầu tạo biên bản kiểm định
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Dùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị và quá trình kiểm tra, ghi nhận chính xác và thuận tiện.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh thiết bị, nhãn mác và các vị trí kiểm tra, giúp biên bản minh chứng.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBB-KĐ-2026-015
Tiêu đề biên bản kiểm định thiết bị áp lực.
Ghi ngày kiểm định, địa chỉ cơ sở và căn cứ kiểm định.
| Ngày kiểm tra | 14/7/2026 | Địa chỉ | Công ty Cổ phần Hóa chất Đức Giang, thị trấn Đức Giang, huyện Sóc Sơn, Hà Nội |
| Căn cứ tiến hành kiểm tra | Quyết định kiểm định số 146/QĐ-KĐ ngày 10/07/2026 của Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn miền Bắc |
Xác định thiết bị áp lực được kiểm định, bao gồm tên và tình trạng kỹ thuật.
| Tên đối tượng | Nồi hơi công nghiệp | Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền |
Ghi các thông số kỹ thuật chính như áp suất, nhiệt độ, dung tích.
| Loại thiết bị | Nồi hơi | Ký hiệu thiết bị | NH-2020-008 |
| Số đăng ký | ĐK-2020-0456 | Áp suất thiết kế | 1.0 |
Ghi điều kiện kiểm tra, thử nghiệm như áp suất thử, thời gian.
Ghi nhận các hư hỏng, khuyết tật phát hiện trong quá trình kiểm tra.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
| 2 | - | chưa được điền |
Ghi kết luận kiểm định, đề xuất biện pháp và ghi chú.
| Đã nhận dạng | Kiểm tra nhận dạng thiết bị, đối chiếu số đăng ký và hồ sơ lý lịch. |
| Có nhận xét | Thiết bị đạt yêu cầu kiểm định, cấp giấy chứng nhận. |
Giải thích các thuật ngữ kỹ thuật và chữ viết tắt.
Liệt kê tổ chức kiểm định, kiểm định viên, đại diện cơ sở.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Văn Đức | Kiểm định viên | Chủ trì kiểm định |
| 2 | Nguyễn Văn An | Đại diện cơ sở sử dụng | Trưởng phòng Kỹ thuật |
Chữ ký của kiểm định viên, đại diện cơ sở và người quản lý.
Biên bản
Mẫu biên bản kiểm định thiết bị áp lực giúp bạn ghi lại kết quả kiểm tra an toàn cho nồi hơi, bình chịu áp lực. Biên bản bao gồm kiểm tra hồ sơ, bên ngoài, bên trong và thử nghiệm áp lực.
Biên bản có các trường để ghi kết quả kiểm tra từng hạng mục, đánh giá đạt/không đạt và ghi chú chi tiết. Bạn có thể ghi nhận các thông số kỹ thuật và kết quả đo.
Sau khi kiểm tra, bạn có thể đưa ra kết luận về tình trạng thiết bị và đề xuất các biện pháp khắc phục. Biên bản là cơ sở để cấp giấy chứng nhận kiểm định.
Khi thiết bị mới được đưa vào sử dụng, cần kiểm định lần đầu để xác nhận an toàn. Biên bản ghi nhận kết quả kiểm tra.
Thiết bị áp lực cần được kiểm định định kỳ theo quy định. Biên bản ghi nhận kết quả kiểm tra và đánh giá an toàn.
Sau sự cố hoặc khi có dấu hiệu bất thường, thiết bị cần được kiểm định lại. Biên bản giúp xác định tình trạng và hướng xử lý.
Biên bản kiểm định là tài liệu quan trọng để chứng minh tuân thủ các quy định về an toàn thiết bị áp lực.
Cơ sở sử dụng đăng ký kiểm định với tổ chức kiểm định có thẩm quyền.
Kiểm định viên thực hiện kiểm tra hồ sơ, bên ngoài, bên trong và thử nghiệm áp lực. Ghi nhận kết quả vào biên bản.
Tổng hợp kết quả, đưa ra đánh giá tổng thể và kết luận. Đề xuất các biện pháp khắc phục nếu có.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm hình ảnh thiết bị, nhãn mác và các vị trí kiểm tra, giúp biên bản minh chứng.
Tạo báo cáo ảnhDùng ứng dụng di động để chụp ảnh thiết bị và quá trình kiểm tra, ghi nhận chính xác và thuận tiện.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Ghi ngày kiểm định, địa chỉ cơ sở và căn cứ kiểm định.
Xác định thiết bị áp lực được kiểm định, bao gồm tên và tình trạng kỹ thuật.
Ghi các thông số kỹ thuật chính như áp suất, nhiệt độ, dung tích.
Ghi điều kiện kiểm tra, thử nghiệm như áp suất thử, thời gian.
Ghi nhận các hư hỏng, khuyết tật phát hiện trong quá trình kiểm tra.
Ghi nhận các hạng mục cần kiểm tra bổ sung hoặc theo dõi thêm.
Ghi kết luận kiểm định, đề xuất biện pháp và ghi chú.
Giải thích các thuật ngữ kỹ thuật và chữ viết tắt.
Liệt kê tổ chức kiểm định, kiểm định viên, đại diện cơ sở.
Chữ ký của kiểm định viên, đại diện cơ sở và người quản lý.
Biên bản kiểm định dùng để ghi nhận kết quả kiểm tra an toàn của thiết bị áp lực như nồi hơi, bình chịu áp lực. Nó là cơ sở để đánh giá tình trạng thiết bị và cấp giấy chứng nhận kiểm định.
Thường có tổ chức kiểm định, kiểm định viên, đại diện cơ sở sử dụng và người quản lý thiết bị. Kiểm định viên thực hiện kiểm tra và lập biên bản, các bên khác xác nhận.
Các hạng mục chính bao gồm kiểm tra hồ sơ, kiểm tra bên ngoài, kiểm tra bên trong và thử nghiệm áp lực. Ngoài ra có thể có đo chiều dày và kiểm tra NDT.
Biên bản kiểm định là tài liệu kỹ thuật quan trọng, có thể được sử dụng trong các thủ tục pháp lý liên quan đến an toàn thiết bị. Tuy nhiên, giá trị pháp lý phụ thuộc vào quy định hiện hành.
Mẫu được thiết kế cho thiết bị áp lực nói chung, bao gồm nồi hơi và bình chịu áp lực. Bạn có thể điều chỉnh cho phù hợp với từng loại thiết bị cụ thể.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.