Ứng dụng chụp ảnh tài liệu di động
Chụp ảnh hệ thống xử lý nước thải và quá trình lấy mẫu bằng ứng dụng di động để đưa vào biên bản.
Ứng dụng di độngBiên bản
Kiểm tra hiệu quả xử lý nước thải mỏ, ghi nhận kết quả phân tích mẫu và đảm bảo xả thải đạt quy chuẩn. Sử dụng mẫu trực tuyến để lập biên bản chuyên nghiệp.
Mở mẫu trong trình chỉnh sửa để bắt đầu kiểm định hệ thống.
Chụp ảnh đối tượng trong ứng dụng di động, hoàn thiện biên bản kiểm tra theo mẫu và tải báo cáo ảnh hoàn chỉnh dưới dạng Word hoặc PDF.
Chụp ảnh hệ thống xử lý nước thải và quá trình lấy mẫu bằng ứng dụng di động để đưa vào biên bản.
Ứng dụng di độngHoàn thiện tài liệu theo mẫu này: các mục, trường, tài liệu ảnh và chữ ký.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm ảnh hệ thống và quá trình kiểm định vào biên bản.
Tạo báo cáo ảnhBiên bản
Xem cấu trúc, phần và trường trước khi bắt đầu điền.
STTBBKĐ-XLNT-2026-012
Tiêu đề của biên bản kiểm định hệ thống xử lý nước thải mỏ.
Ghi nhận ngày kiểm định, địa điểm và lý do kiểm định hệ thống.
| Ngày kiểm tra | 14/7/2026 | Địa chỉ | Mỏ than Khe Chàm, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| Căn cứ tiến hành kiểm tra | Kiểm định định kỳ theo kế hoạch |
Xác định tên hệ thống và vị trí lắp đặt.
| Tên đối tượng | Hệ thống xử lý nước thải mỏ than Khe Chàm | Tình trạng kỹ thuật | chưa được điền |
Ghi lại các thông số kỹ thuật chính của hệ thống như công suất thiết kế, công suất thực tế.
| Công suất thiết kế | 1000 | Công suất thực tế | 850 |
| Năm lắp đặt | 2018 | Nhà sản xuất | Công ty TNHH Môi trường Xanh |
Mô tả điều kiện vận hành và môi trường tại thời điểm kiểm định.
Ghi nhận kết quả kiểm tra các bộ phận và các hư hỏng, bất thường phát hiện.
| STT | Mô tả hư hỏng | Ảnh |
|---|---|---|
| 1 | - | chưa được điền |
| 2 | - | chưa được điền |
| 3 | - | chưa được điền |
Ghi kết luận đánh giá tổng thể và các kiến nghị.
| Đã nhận dạng | Hệ thống xử lý nước thải mỏ |
| Có nhận xét | Kết luận: hệ thống đạt yêu cầu, nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT. Kiến nghị: theo dõi chất lượng nước định kỳ. |
Liệt kê kỹ sư môi trường và đại diện cơ sở tham gia.
| STT | Tên | Chức vụ / trạng thái | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Hương | Kỹ sư môi trường | Thực hiện kiểm định |
| 2 | Trần Văn Đức | Đại diện cơ sở | Xác nhận kết quả |
Chữ ký xác nhận của các bên liên quan.
Biên bản
Biên bản kiểm định hệ thống xử lý nước thải mỏ nhằm đánh giá hiệu quả xử lý nước thải, đảm bảo nước thải sau xử lý đạt quy chuẩn trước khi xả ra môi trường. Kết quả kiểm định là cơ sở để đưa ra các biện pháp cải thiện nếu cần.
Mẫu bao gồm thông tin hệ thống, kết quả kiểm tra thiết bị, kết quả phân tích mẫu nước thải. Các số liệu về công suất thiết kế, công suất thực tế được ghi nhận chi tiết.
Ảnh tổng quan hệ thống, ảnh quá trình kiểm tra và lấy mẫu giúp minh chứng quá trình kiểm định. Ảnh chi tiết hư hỏng được yêu cầu nếu có.
Biên bản được sử dụng để kiểm định định kỳ hệ thống xử lý nước thải mỏ, đảm bảo hoạt động ổn định và tuân thủ quy định.
Thông qua kết quả phân tích mẫu, biên bản giúp đánh giá hiệu quả xử lý nước thải và phát hiện các vấn đề cần khắc phục.
Biên bản có thể được sử dụng như tài liệu hỗ trợ khi báo cáo với cơ quan quản lý môi trường, thể hiện trách nhiệm của doanh nghiệp.
Biên bản được lưu trữ trong hồ sơ môi trường của mỏ, phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra.
Xác định phạm vi, chuẩn bị thiết bị đo, dụng cụ lấy mẫu và tài liệu liên quan.
Kiểm tra thiết bị, lấy mẫu nước thải, phân tích và ghi nhận kết quả.
Tổng hợp kết quả, đưa ra kết luận và ký xác nhận.
Sử dụng trình tạo báo cáo ảnh để đính kèm ảnh hệ thống và quá trình kiểm định vào biên bản.
Tạo báo cáo ảnhChụp ảnh hệ thống xử lý nước thải và quá trình lấy mẫu bằng ứng dụng di động để đưa vào biên bản.
Ứng dụng di độngNhấp vào một phần để di chuyển đến phần đó trong tài liệu mẫu.
Ghi nhận ngày kiểm định, địa điểm và lý do kiểm định hệ thống.
Xác định tên hệ thống và vị trí lắp đặt.
Ghi lại các thông số kỹ thuật chính của hệ thống như công suất thiết kế, công suất thực tế.
Mô tả điều kiện vận hành và môi trường tại thời điểm kiểm định.
Ghi nhận kết quả kiểm tra các bộ phận và các hư hỏng, bất thường phát hiện.
Ghi kết luận đánh giá tổng thể và các kiến nghị.
Liệt kê kỹ sư môi trường và đại diện cơ sở tham gia.
Chữ ký xác nhận của các bên liên quan.
Biên bản ghi nhận kết quả kiểm định hệ thống xử lý nước thải, đánh giá hiệu quả xử lý và đảm bảo xả thải đạt quy chuẩn. Nó là tài liệu quan trọng trong quản lý môi trường.
Kỹ thuật viên môi trường hoặc đơn vị có chuyên môn thực hiện kiểm định. Đại diện doanh nghiệp tham gia xác nhận kết quả.
Các chỉ tiêu bao gồm lưu lượng, pH, COD, BOD, TSS và các chất ô nhiễm đặc trưng. Kết quả phân tích mẫu được so sánh với quy chuẩn.
Có, ảnh tổng quan hệ thống và ảnh quá trình kiểm tra là bắt buộc. Ảnh giúp minh chứng quá trình và kết quả kiểm định.
Mở mẫu trong trình chỉnh sửa, điền thông tin hệ thống, kết quả kiểm tra và đính kèm ảnh. Sau đó có thể xuất file hoặc in.
Nhập dữ liệu kiểm tra và tạo tài liệu sẵn sàng để tải xuống.